Máy tiện giường nghiêng cnc TCK63
Máy tiện giường nghiêng CNC TCK63 là dòng máy tiện CNC hạng nặng, được thiết kế cho gia công các chi tiết có đường kính lớn và chiều dài gia công từ 1.000 đến 3.000 mm. Máy sử dụng thân máy nghiêng 45°, kết cấu cứng vững và trục chính có lỗ xuyên lớn, đáp ứng tốt các yêu cầu gia công cơ khí công nghiệp với độ ổn định và năng suất cao.
TCK63 được trang bị tháp dao servo 12 trạm, trục chính chuẩn A2-8 hoặc A2-11, công suất động cơ 18,5 kW và tốc độ trục chính tối đa 2.000 vòng/phút. Cấu hình này phù hợp cho các nguyên công tiện ngoài, tiện trong, tiện mặt đầu, tiện rãnh, tiện ren và gia công các chi tiết dạng tròn xoay kích thước lớn.
Ưu điểm nổi bật của máy TCK63
Thân máy nghiêng 45°, kết cấu cứng vững
TCK63 sử dụng kết cấu thân máy nghiêng 45°, giúp tăng độ cứng vững của hệ thống và hỗ trợ thoát phoi hiệu quả trong quá trình gia công.
Kết cấu máy chắc chắn giúp hạn chế rung động khi cắt, đặc biệt phù hợp với các nguyên công gia công thô, gia công chi tiết lớn và chế độ cắt yêu cầu độ ổn định cao.
Trục chính lỗ xuyên lớn
Máy sử dụng trục chính chuẩn A2-8 hoặc A2-11, với đường kính lỗ trục chính 80 mm đối với các phiên bản TCK63-1000, TCK63-1500 và TCK63-2000; phiên bản TCK63-3000 có đường kính lỗ trục chính 104 mm.
Khả năng lỗ xuyên lớn cho phép máy gia công hiệu quả các phôi dạng thanh và chi tiết có đường kính lớn, đồng thời tăng tính linh hoạt khi lựa chọn phương án gá đặt.
Khả năng gia công chi tiết lớn và dài
TCK63 có đường kính tiện tối đa trên bàn máy 720 mm và đường kính gia công tối đa 500 mm. Máy được cung cấp với nhiều lựa chọn chiều dài cắt gồm 1.000, 1.500, 2.000 và 3.000 mm, đáp ứng đa dạng nhu cầu gia công từ chi tiết có kích thước trung bình đến các chi tiết dạng trục dài.
Hành trình trục Z tương ứng đạt 1.020–3.050 mm, giúp máy đáp ứng tốt các yêu cầu gia công chi tiết có chiều dài lớn.
Tháp dao servo 12 trạm
Máy được trang bị tháp dao servo 12 trạm nằm ngang, hỗ trợ thay đổi dao nhanh và thực hiện nhiều nguyên công trong cùng một chu trình gia công.
Cấu hình tháp dao này giúp tăng tính linh hoạt khi gia công các chi tiết có nhiều nguyên công, đồng thời hỗ trợ nâng cao năng suất và giảm thời gian phụ.
Tốc độ chạy dao nhanh, nâng cao năng suất
Tốc độ chạy dao nhanh của trục X đạt 12 m/phút, trục Z đạt 16 m/phút, giúp giảm thời gian di chuyển không cắt và rút ngắn chu kỳ gia công.
Kết hợp với hệ thống điều khiển CNC và tháp dao servo, TCK63 phù hợp cho cả gia công đơn chiếc, gia công theo lô và sản xuất công nghiệp.
Ứng dụng của máy tiện cnc TCK63
Máy tiện giường nghiêng CNC TCK63 phù hợp để gia công:
- Chi tiết dạng trục dài.
- Chi tiết dạng đĩa và mặt bích.
- Bạc, vòng và các chi tiết tròn xoay.
- Chi tiết máy công nghiệp kích thước lớn.
- Chi tiết yêu cầu tiện ngoài, tiện trong và tiện mặt đầu.
- Gia công rãnh, ren và các biên dạng tiện khác.
- Các chi tiết yêu cầu độ chính xác và tính lặp lại cao.
TCK63 đặc biệt phù hợp với xưởng gia công cơ khí chính xác, chế tạo máy, công nghiệp phụ trợ, sản xuất linh kiện công nghiệp và gia công các chi tiết có chiều dài lớn.
Chế độ bảo hành
Máy được áp dụng chính sách bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật theo quy định của nhà cung cấp. Khách hàng được hỗ trợ tư vấn, hướng dẫn vận hành và xử lý các vấn đề kỹ thuật trong quá trình sử dụng.
Thông tin chi tiết về thời gian và phạm vi bảo hành sẽ được cung cấp cụ thể theo từng cấu hình máy và hợp đồng mua bán.
>> Quý khách có thể tham khảo thêm chính sách bảo hành chi tiết
Vận chuyển và lắp đặt
CNC VAITECH hỗ trợ tư vấn phương án vận chuyển và lắp đặt phù hợp với điều kiện thực tế của từng nhà xưởng.
Quy trình bao gồm vận chuyển, lắp đặt, căn chỉnh, chạy thử, bàn giao và hướng dẫn vận hành máy. Thời gian và chi phí triển khai sẽ được thông báo cụ thể theo địa điểm và điều kiện lắp đặt thực tế.
Liên hệ tư vấn và báo giá
Quý khách có nhu cầu tìm hiểu hoặc cần tư vấn giải pháp máy CNC phù hợp, vui lòng liên hệ:
CNC VAITECH – Phân phối máy CNC Handemo tại Việt Nam
Hotline: 0968 309 099
Email: thien.nx@vaitech.vn
Website: handemocnc.vn
Đội ngũ tư vấn và kỹ thuật sẵn sàng hỗ trợ khách hàng lựa chọn cấu hình máy phù hợp với sản phẩm, nhu cầu gia công và quy mô sản xuất.
Hướng dẫn thanh toán
Quý khách hàng có nhu cầu đặt mua máy vui lòng liên hệ trực tiếp với CNC VAITECH để được tư vấn về cấu hình, báo giá và phương thức thanh toán.
Thông tin thanh toán sẽ được cung cấp và xác nhận chính thức trong quá trình ký kết hợp đồng mua bán.
Khách hàng vui lòng thực hiện thanh toán theo các điều khoản và tiến độ được thống nhất trong hợp đồng.
Để đảm bảo an toàn trong quá trình giao dịch, quý khách nên xác nhận trực tiếp thông tin thanh toán với nhân viên phụ trách trước khi thực hiện chuyển khoản.
Chủ tài khoản: Công ty TNHH Kỹ Thuật Công Nghiệp VAITECH
Số tài khoản: 684611539999
Ngân hàng: Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam – Chi nhánh Tây Hà Nội
Lưu ý: Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp CNC VAITECH để xác nhận thông tin thanh toán mới nhất trước khi thực hiện giao dịch.
>> Quý khách có thể tham khảo thêm hướng dẫn thanh toán chi tiết
CNC VAITECH – Giải pháp máy CNC hiện đại, chính xác và tối ưu hiệu quả sản xuất.
| Thông số kỹ thuật | TCK63-1000 | TCK63-1500 | TCK63-2000 | TCK63-3000 |
| Đường kính tiện tối đa trên bàn máy (mm) | 720 | 720 | 720 | 720 |
| Chiều dài cắt tối đa (mm) | 1000 | 1500 | 2000 | 3000 |
| Đường kính cắt tối đa (mm) | 500 | 500 | 500 | 500 |
| Đường kính cắt tiêu chuẩn (mm) | 380 | 380 | 380 | 380 |
| Đường kính quay tối đa trên ván trượt (mm) | 420 | 420 | 420 | 420 |
| Loại mũi hình thoi | A2-8 hoặc A2-11 | A2-8 hoặc A2-11 | A2-8 hoặc A2-11 | A2-8 hoặc A2-11 |
| Đường kính lỗ trục chính (mm) | 80 | 80 | 80 | 104 |
| Đường kính thanh lớn nhất (mm) | 70 | 70 | 70 | 70 |
| Phạm vi tốc độ trục chính (vòng/phút) | 2000 | 2000 | 2000 | 2000 |
| Công suất động cơ trục chính (KW) | 18,5 | 18,5 | 18,5 | 18,5 |
| Loại mâm cặp (inch) | 10 hoặc 12 | 10 hoặc 12 | 10 hoặc 12 | 10 hoặc 12 |
| Tốc độ dịch chuyển nhanh trục X (m/phút) | 12 | 12 | 12 | 12 |
| Tốc độ dịch chuyển nhanh trục Z (m/phút) | 16 | 16 | 16 | 16 |
| Hành trình trục X (mm) | 250 | 250 | 250 | 300 |
| Hành trình trục Z (mm) | 1020 | 1520 | 2050 | 3050 |
| Hành trình di chuyển của ghế đuôi (mm) | 900 | 1400 | Năm 1950 | 2800 |
| Hành trình của ống bọc ghế đuôi (mm) | 138 | 138 | 100 | 100 |
| Hình dạng tiêu chuẩn của giá đỡ dao | Tháp pháo servo 12 trạm nằm ngang | Tháp pháo servo 12 trạm nằm ngang | Tháp pháo servo 12 trạm nằm ngang | Tháp pháo servo 12 trạm nằm ngang |
| Kích thước máy (mm) | 4130L*2145W*2230H | 4370L*2350W*2235H | 4850L*2030W*2375H | 5850L*2030W*2375H |
| Trọng lượng máy (KG) | 8000 | 9500 | 11000 | 12000 |

