Máy tiện và phay cnc 5 trục HTMC800S
Máy tiện và phay CNC 5 trục HTMC800S là dòng máy đa chức năng kết hợp giữa tiện CNC và phay CNC 5 trục, được thiết kế cho các chi tiết có hình dạng phức tạp, yêu cầu nhiều nguyên công gia công trên cùng một thiết bị.
Máy được trang bị hai trục chính điện A2-8 và A2-6, kết hợp trục phay, trục B và trục C, cho phép thực hiện nhiều nguyên công như tiện, phay mặt phẳng, khoan, taro, phay rãnh thẳng, rãnh xoắn và gia công các biên dạng phức tạp. Đường kính gia công tối đa đạt 600 mm, chiều dài cắt tối đa 1.200 mm, phù hợp với các chi tiết dạng trục, đĩa và chi tiết cơ khí có kích thước lớn.
Ưu điểm nổi bật của máy HTMC800S
Kết hợp tiện và phay trong cùng một máy
HTMC800S được phát triển theo cấu hình turning & milling, cho phép thực hiện nhiều nguyên công trên cùng một lần gá đặt.
Ngoài các nguyên công tiện thông thường, máy có khả năng thực hiện:
- Phay mặt phẳng.
- Khoan.
- Taro.
- Phay rãnh thẳng.
- Phay rãnh xoắn.
- Phay biên dạng.
- Gia công các bề mặt và chi tiết phức tạp.
Việc tích hợp nhiều nguyên công trên một máy giúp giảm số lần tháo lắp và định vị lại phôi, từ đó hỗ trợ rút ngắn thời gian chuẩn bị và nâng cao hiệu quả gia công.
Hai trục chính điện A2-8 và A2-6
Máy được trang bị hai trục chính, tạo khả năng gia công linh hoạt đối với các chi tiết cần chuyển giao giữa hai đầu gá.
Trục chính thứ nhất sử dụng chuẩn A2-8, lỗ trục chính Ø87 mm, đường kính phôi thanh tối đa Ø75 mm. Công suất động cơ đạt 37 kW, tốc độ tối đa 3.000 vòng/phút và mô-men xoắn đầu ra tối đa 283 Nm.
Trục chính thứ hai sử dụng chuẩn A2-6, lỗ trục chính Ø67 mm, đường kính phôi thanh tối đa Ø50 mm. Công suất động cơ đạt 30 kW, tốc độ tối đa 4.000 vòng/phút và mô-men xoắn tối đa 144 Nm.
Trục phay công suất 31,5 kW
HTMC800S sử dụng động cơ trục phay 31,5 kW, tốc độ tối đa 6.000 vòng/phút, mô-men xoắn đầu ra tối đa 100 Nm.
Cấu hình này cho phép máy thực hiện các nguyên công phay, khoan, taro và gia công rãnh trực tiếp trên chi tiết tiện mà không cần chuyển sang máy phay riêng trong nhiều trường hợp.
Trục B và C phục vụ gia công đa trục
Máy được trang bị trục C 360° và trục B ±110°, kết hợp đầu trục xoay chuẩn HSK-T63.
Cấu hình trục B/C cho phép điều khiển hướng dao và vị trí gia công linh hoạt, phù hợp với các chi tiết có bề mặt nghiêng, biên dạng phức tạp hoặc yêu cầu gia công nhiều mặt.
Động cơ trục B có công suất 6,1 kW, tốc độ tối đa 78,4 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 1.320 Nm.
Hành trình lớn, tốc độ chạy nhanh 24 m/phút
HTMC800S có hành trình:
- Trục X: 720 mm.
- Trục Z: 1.550 mm.
- Trục Y: ±125 mm.
- Trục phụ: 1.300 mm.
- Trục C: 360°.
- Trục B: ±110°.
Tốc độ chạy nhanh của các trục X/Z/Y và trục phụ đạt 24 m/phút, giúp giảm thời gian di chuyển không tải giữa các nguyên công.
Ổ dao xích 40 vị trí
Máy được trang bị hộp chứa dao dạng xích 40 vị trí, đáp ứng yêu cầu bố trí nhiều dụng cụ cắt cho các chương trình gia công phức tạp.
Thời gian thay dao khoảng 3,5 giây, đường kính dao tối đa 90 mm và chiều dài dao tối đa 400 mm. Cấu hình này giúp giảm thời gian chuyển đổi dụng cụ trong quá trình gia công nhiều nguyên công.
Khả năng gia công của máy HTMC800S
HTMC800S có đường kính quay tối đa trên giường 600 mm, đường kính cắt tối đa 600 mm và chiều dài cắt tối đa 1.200 mm.
Với hệ thống hai trục chính, trục phay, trục B/C và đầu dao HSK-T63, máy hướng tới các ứng dụng gia công chi tiết phức tạp cần kết hợp nhiều nguyên công tiện – phay trên một thiết bị.
Ứng dụng của máy HTMC800
HTMC800S phù hợp với các doanh nghiệp gia công cơ khí chính xác, chế tạo máy và sản xuất các chi tiết có hình dạng phức tạp.
Một số ứng dụng tiêu biểu:
- Gia công chi tiết dạng trục có nhiều bề mặt cần phay.
- Gia công chi tiết dạng đĩa, mặt bích.
- Tiện kết hợp phay trên cùng một chi tiết.
- Gia công lỗ, khoan và taro.
- Phay rãnh thẳng và rãnh xoắn.
- Gia công các mặt nghiêng và biên dạng phức tạp.
- Gia công các chi tiết yêu cầu nhiều lần gá đặt nếu thực hiện trên máy tiện/phay thông thường.
- Sản xuất các chi tiết cơ khí chính xác theo lô.
Chế độ bảo hành
Máy được áp dụng chính sách bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật theo quy định của nhà cung cấp. Khách hàng được hỗ trợ tư vấn, hướng dẫn vận hành và xử lý các vấn đề kỹ thuật trong quá trình sử dụng.
Thông tin chi tiết về thời gian và phạm vi bảo hành sẽ được cung cấp cụ thể theo từng cấu hình máy và hợp đồng mua bán.
>> Quý khách có thể tham khảo thêm chính sách bảo hành chi tiết
Vận chuyển và lắp đặt
CNC VAITECH hỗ trợ tư vấn phương án vận chuyển và lắp đặt phù hợp với điều kiện thực tế của từng nhà xưởng.
Quy trình bao gồm vận chuyển, lắp đặt, căn chỉnh, chạy thử, bàn giao và hướng dẫn vận hành máy. Thời gian và chi phí triển khai sẽ được thông báo cụ thể theo địa điểm và điều kiện lắp đặt thực tế.
Liên hệ tư vấn và báo giá
Quý khách có nhu cầu tìm hiểu hoặc cần tư vấn giải pháp máy CNC phù hợp, vui lòng liên hệ:
CNC VAITECH – Phân phối máy CNC Handemo tại Việt Nam
Hotline: 0968 309 099
Email: thien.nx@vaitech.vn
Website: handemocnc.vn
Đội ngũ tư vấn và kỹ thuật sẵn sàng hỗ trợ khách hàng lựa chọn cấu hình máy phù hợp với sản phẩm, nhu cầu gia công và quy mô sản xuất.
Hướng dẫn thanh toán
Quý khách hàng có nhu cầu đặt mua máy vui lòng liên hệ trực tiếp với CNC VAITECH để được tư vấn về cấu hình, báo giá và phương thức thanh toán.
Thông tin thanh toán sẽ được cung cấp và xác nhận chính thức trong quá trình ký kết hợp đồng mua bán.
Khách hàng vui lòng thực hiện thanh toán theo các điều khoản và tiến độ được thống nhất trong hợp đồng.
Để đảm bảo an toàn trong quá trình giao dịch, quý khách nên xác nhận trực tiếp thông tin thanh toán với nhân viên phụ trách trước khi thực hiện chuyển khoản.
Chủ tài khoản: Công ty TNHH Kỹ Thuật Công Nghiệp VAITECH
Số tài khoản: 684611539999
Ngân hàng: Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam – Chi nhánh Tây Hà Nội
Lưu ý: Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp CNC VAITECH để xác nhận thông tin thanh toán mới nhất trước khi thực hiện giao dịch.
>> Quý khách có thể tham khảo thêm hướng dẫn thanh toán chi tiết
CNC VAITECH – Giải pháp máy CNC hiện đại, chính xác và tối ưu hiệu quả sản xuất.
| Machine model | HTMC800S |
| Control system | KND / Siemens |
| Max. turning diameter on bed (mm) | 600 |
| Max. cutting length (mm) | 1200 |
| Max. cutting diameter (mm) | 600 |
| Max. turning diameter on slide (mm) | 600 |
| First spindle – spindle nose type | A2-8 electric spindle |
| First spindle – spindle bore diameter (mm) | 87 |
| First spindle – bar capacity (mm) | 75 |
| Second spindle – spindle nose type | A2-6 electric spindle |
| Second spindle – spindle bore diameter (mm) | 67 |
| Second spindle – bar capacity (mm) | 50 |
| First spindle motor power (kW) | 37 |
| First spindle maximum speed (rpm) | 3000 |
| First spindle maximum output torque (Nm) | 283 |
| Second spindle motor power (kW) | 30 |
| Second spindle maximum speed (rpm) | 4000 |
| Second spindle maximum output torque (Nm) | 144 |
| Milling axis motor power (kW) | 31.5 |
| Milling axis maximum speed (rpm) | 6000 |
| Milling axis maximum output torque (Nm) | 100 |
| B-axis motor power (kW) | 6.1 |
| B-axis maximum speed (rpm) | 78.4 |
| B-axis maximum output torque (Nm) | 1320 |
| First spindle chuck | 10-inch hollow hydraulic chuck |
| Second spindle chuck | 8-inch hollow hydraulic chuck |
| Rapid traverse – X/Z/Y/Sub-spindle (m/min) | 24 |
| Z-axis travel (mm) | 1550 |
| X-axis travel (mm) | 720 |
| Y-axis travel (mm) | ±125 |
| Sub-spindle travel (mm) | 1300 |
| C-axis travel | 360° |
| B-axis travel | ±110° |
| Swing head spindle type | HSK-T63 |
| Tool magazine capacity | 40T |
| Tool magazine type | Chain |
| Tool change time (s) | 3.5 |
| Maximum tool diameter (mm) | 90 |
| Maximum tool length (mm) | 400 |
| Machine weight (kg) | 17,000 |
| Long shaft parts load-bearing capacity (kg) | 500 |
| Disc parts load-bearing capacity (kg) | 300 |

